 |
Ống HDPE được kiểm soát bởi hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9002.Thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427, DIN 8074 với đường kính từ , đạt cấp áp lực lên đến 16 bar. Sản phẩm được kiểm tra chất lượng tại trung tâm kỹ thuật đo lường chất lượng III.
Các phụ kiện đồng bộ của hãng UHM, DURAPIPE của Thái Lan cho các kiểu nối bằng joint thúc. Hãng CHAOWEI ENGINEERING PLASTICS của China cho các kiểu hàn nhiệt, hàn điện. Cùng với thiết bị hàn ống đảm bảo cho việc lắp nối.

|
 |
| THÔNG TIN |
 |
Lĩnh vực áp dụng
- Cấp nước và nước ngầm.
- Xử lý nước thải công nghiệp và thoát nước
- Xây dựng dân dụng và xây dựng điện
- Bưu chính viễn thông
- Vận chuyển các dung dịch có tính ăn mòn
- Dẫn nước và tưới tiêu.
|
 |
 |
 |
Tính ưu việt của ống HDPE
- Ống nhẹ, dễ lắp đặt, thao tác an toàn, chi phí lắp đặt thấp.
- Chịu áp lực cao, áp suất đạt 16 bar ở 20°C, thích hợp cho ống chịu áp (ống dẫn khí, ống cấp nước).
- Độ uốn dẻo và đàn hồi cao thích hợp ở những địa hình phức tạp: mặt đất gồ ghề, đất yếu... mà không bị rạn nứt hay vỡ.
|
 |
 |
 |
Ngoài ra còn có những ưu điểm khác:
- Ống HDPE không bị ăn mòn bởi acid đậm đặc và Hydrocacbon thơm như Toluen, Xylen ở nhiệt độ môi trường.
- Thời gian sử dụng: trên 50 năm.
- Nhiệt độ làm việc: - 40°C đến 60°C, thích hợp môi trường ở xứ lạnh. Ngoài ra còn có hệ số truyền nhiệt thấp nên giảm được nguy cơ nước bị đông lạnh.
- Ống có đường kính nhỏ hơn 100mm có thể cuộn, tiết kiệm chi phí vận chuyển và lắp đặt.
|
 |
 |
 |
Các chỉ tiêu kiểm tra chất lượng sản phẩm
| Chỉ tiêu thử |
Phương pháp thử |
Kết quả |
| Độ bền kéo đứt (Mpa) |
ISO 527-1:1993 |
>= 20 |
| Độ dãn dài tại thời điểm đứt |
ISO 527-1:1993 |
<= 350 |
| Độ co rút theo chiều dài |
ISO 2505-1:1994 |
<= 3 |
| Độ bền áp suất bên trong ở điều kiện 20°C, 100 giờ |
ISO 1167:1996 |
OK |
| Độ bền va đập (TIR) |
ISO 3127 - 1980 |
<= 5% |
| Hàm lượng màu đen trong compound (%) |
ISO 6964 :1989 |
>= 2 |
|
 |
 |
 |
Thông số kỹ thuật ống HDPE
|
ĐƯỜNG KÍNH NGOÀI |
ÁP SUẤT DANH NGHĨA |
| D (min) |
D (max) |
PN 6 Bar |
PN 8 Bar |
PN 10 Bar |
PN 12.5 Bar |
PN 16 Bar |
| mm |
mm |
Chiều
dày danh nghĩa e (mm) |
| 16,0 |
16,3 |
- |
- |
- |
- |
2,3 |
| 20,0 |
20,3 |
- |
- |
- |
2,3 |
2.3 |
| 25,0 |
25,3 |
- |
- |
2,0 |
2.3 |
2.8 |
| 32,0 |
32,3 |
- |
2,0 |
2,4 |
3.0 |
3.6 |
| 40,0 |
40,4 |
2,0 |
2,4 |
3,0 |
3.7 |
4.5 |
| 50,0 |
50,4 |
2,4 |
3,0 |
4,0 |
4.6 |
5.6 |
| 63,0 |
63,6 |
3,0 |
3,8 |
4.7 |
5.8 |
7.1 |
| 75,0 |
75,7 |
3,6 |
4.5 |
5.6 |
6.8 |
8.4 |
| 90,0 |
90,9 |
4.3 |
5.4 |
6.7 |
8.2 |
10.1 |
| 110,0 |
111,0 |
5.3 |
6.6 |
8.1 |
10.0 |
12.3 |
| 125,0 |
126,2 |
6.0 |
7.4 |
9.2 |
11.4 |
14.0 |
| 140,0 |
141,0 |
6.7 |
8.3 |
10.3 |
12.7 |
15.7 |
| 160,0 |
161,5 |
7.7 |
9.5 |
11.8 |
14.6 |
17.9 |
| 180,0 |
181,7 |
8.6 |
10.7 |
13.3 |
16.4 |
20.1 |
| 200,0 |
201,8 |
9.6 |
11.9 |
14.7 |
18.2 |
22.4 |
| 225,0 |
227,1 |
10.8 |
13.4 |
16.6 |
20.5 |
25.2 |
| 250,0 |
252,3 |
11.9 |
14.8 |
18.4 |
22.7 |
27.9 |
| 280,0 |
281,7 |
13,4 |
16,6 |
20,6 |
25,4 |
31,3 |
| 315,0 |
316,9 |
15,0 |
18,7 |
23,2 |
28,6 |
35,2 |
| 355,0 |
357,2 |
16,9 |
21,1 |
26,1 |
32,2 |
39,7 |
| 400,0 |
402,4 |
19,1 |
23,7 |
29,4 |
36,3 |
44,7 |
| 450,0 |
452,7 |
21,5 |
26,7 |
33,1 |
40,9 |
50,3 |
| 500,0 |
503,0 |
23,9 |
29,7 |
36,8 |
45,4 |
55,8 |
| 560,0 |
563,4 |
26,7 |
33,2 |
41,2 |
50,8 |
- |
| 630,0 |
633,8 |
30,0 |
37,4 |
46,3 |
57,2 |
- |
| 710,0 |
716,4 |
33,9 |
42,1 |
52,2 |
- |
- |
| 800,0 |
807,2 |
38,1 |
47,4 |
58,8 |
- |
- |
| 900,0 |
908,1 |
42,9 |
53,3 |
- |
- |
- |
| 1000,0 |
1009,0 |
47,7 |
59,3 |
- |
- |
- |
|
 |
|
|